Bản dịch của từ Bell trong tiếng Việt

Bell

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bell(Noun)

bˈɛl
bˈɛl
01

Một đồ vật bằng kim loại rỗng, thường có hình như cái chén úp sâu, miệng loe, phát ra âm thanh trong, rõ khi bị gõ hoặc có quả chuông (clapper) bên trong va vào.

A hollow metal object, typically in the shape of a deep inverted cup widening at the lip, that sounds a clear musical note when struck, especially by means of a clapper inside.

钟,发出清晰音符的金属物体。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bell là tên một thành phố ở phía tây nam bang California, Hoa Kỳ, nằm về phía đông nam của thành phố Los Angeles; dân số khoảng 36.657 (ước tính năm 2008).

A city in south-western California, south-east of Los Angeles; population 36,657 (est. 2008).

美国加州的一个城市,位于洛杉矶东南部。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một vật có hình giống cái chuông (phần thân hơi phồng và loe ra ở đáy), hoặc một bộ phận có dạng giống như cái chuông.

A bell-shaped object or part of something.

钟形物体或部分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một nhạc cụ gồm nhiều ống kim loại có chiều dài khác nhau, treo trong khung và được đánh để phát ra âm thanh (ví dụ: chuông ống/chuông đại).

A musical instrument consisting of a set of metal tubes of different lengths, suspended in a frame and played by being struck with a hammer.

一种由不同长度的金属管组成的乐器,悬挂在框架上,通过锤击演奏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

(trong hàng hải) tiếng chuông báo giờ trên tàu, được đánh theo số lần (một đến tám lần) để chỉ thời gian mỗi nửa giờ theo phiên gác.

(preceded by a numeral) the time as indicated every half hour of a watch by the striking of the ship's bell one to eight times.

船上的报时钟声,每半小时敲响一次。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Tiếng kêu đặc trưng của con hươu đực (hoặc nai đực) trong mùa rụng/đi tìm bạn tình; một tiếng rống/khều dùng để thu hút bạn tình hoặc tranh giành lãnh thổ.

The characteristic cry of a stag or buck at rutting time.

雄鹿在求偶时的叫声。

bell nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Bell (Noun)

SingularPlural

Bell

Bells

Bell(Verb)

bˈɛl
bˈɛl
01

Gắn chuông; trang bị chuông cho cái gì đó (ví dụ: gắn chuông lên cổ áo, yên ngựa, hoặc cho một đồ vật để nó có chuông).

Provide with a bell or bells.

给……装上铃铛

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Phát ra âm thanh reng, ngân như tiếng chuông; kêu như chuông.

Make a ringing sound likened to that of a bell.

发出铃声

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(về hươu đực) kêu, rống hoặc phát tiếng gọi trong thời kỳ giao phối (mùa động dục) để thu hút con cái hoặc thách thức con đực khác.

(of a stag or buck) make a cry at rutting time.

(雄鹿)在交配季节发出的叫声。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Mở rộng ra hai bên hoặc ra ngoài giống hình viền của chuông (phần miệng chuông có dáng loe). Dùng để mô tả vật thể có phần mép hoặc hình dạng nở ra như miệng chuông.

Spread outwards like the lip of a bell.

像钟口一样向外展开。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ