Bản dịch của từ Stag trong tiếng Việt

Stag

Verb Noun [U/C] Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stag(Verb)

stˈæg
stˈæg
01

Mua cổ phiếu trong đợt phát hành lần đầu (hoặc đợt phát hành mới) rồi nhanh chóng bán ngay để kiếm lời.

Buy (shares in a new issue) and sell them at once for a profit.

买入新股后迅速出售获利

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cắt thô (một món quần áo, thường là quần) để làm cho ngắn lại, thường cắt nhanh, không tỉa gọn hay may lại kỹ.

Roughly cut (a garment, especially a pair of trousers) to make it shorter.

粗略剪裁(衣物,尤其是裤子)以缩短。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Stag (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Stag

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Stagged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Stagged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Stags

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Stagging

Stag(Noun)

stˈæg
stˈæg
01

Người mua cổ phần trong đợt chào bán lần đầu hoặc phát hành mới với mục đích ngay lập tức bán lại để kiếm lời (người đầu cơ mua rồi bán ngay).

A person who applies for shares in a new issue with a view to selling at once for a profit.

短期投机者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một buổi tụ họp xã hội chỉ có nam giới tham dự (ví dụ tiệc liên hoan, tiệc mừng trước đám cưới dành riêng cho nam).

A social gathering attended by men only.

仅限男性的社交聚会

Ví dụ
03

Một con hươu đực, thường dùng để chỉ hươu đỏ đực trưởng thành (thường sau năm tuổi), có sừng phát triển.

A male deer, especially a male red deer after its fifth year.

成年雄鹿

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Stag (Noun)

SingularPlural

Stag

Stags

Stag(Adverb)

stˈæg
stˈæg
01

Tham gia một buổi tụ họp xã hội mà không có bạn tình hoặc bạn dẫn là nữ; đi một mình (không có bạn gái/đối tác nữ).

Without a female partner at a social gathering.

单身参加社交活动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ