Anh - Việt

Bản dịch của từ Tubing trong tiếng Việt

tubing

Noun

tubing (Noun)

/tˈubɪŋ/
/tˈubɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Một đoạn vật liệu (thường là kim loại, nhựa, thủy tinh…) có dạng ống rỗng dài, tức là hình trụ rỗng ruột dùng để dẫn chất lỏng, khí hoặc làm khung, kết cấu.

Một đoạn vật liệu (thường là kim loại, nhựa, thủy tinh…) có dạng ống rỗng dài, tức là hình trụ rỗng ruột dùng để dẫn chất lỏng, khí hoặc làm khung, kết cấu.

A length or lengths of metal plastic glass etc in tubular form.

Ví dụ
Các ống sử dụng trong thí nghiệm được làm từ thủy tinh.The tubing used in the experiment was made of glass.
Không có ống nào sẵn có cho hệ thống cung cấp nước.There was no tubing available for the water supply system.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hoạt động giải trí đi trên mặt nước hoặc trên tuyết bằng cách ngồi (hoặc nằm) trên một chiếc phao bơm căng lớn (lồng xe hoặc vòng phao), thường được kéo bởi thuyền hoặc trượt xuống dốc tuyết.

Hoạt động giải trí đi trên mặt nước hoặc trên tuyết bằng cách ngồi (hoặc nằm) trên một chiếc phao bơm căng lớn (lồng xe hoặc vòng phao), thường được kéo bởi thuyền hoặc trượt xuống dốc tuyết.

The leisure activity of riding on water or snow on a large inflated inner tube.

Ví dụ
Việc chơi tubing là một hoạt động mùa đông phổ biến tại các khu nghỉ dưỡng núi.Tubing is a popular winter activity in mountain resorts.
Một số người thấy tubing quá mạnh mẽ so với sở thích của họ.Some people find tubing too extreme for their liking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh