Bản dịch của từ Host trong tiếng Việt

Host

Noun CountableNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Host (Noun Countable)

həʊst
hoʊst
01

Người chủ, người tiếp đón hoặc người tổ chức (người mời và chăm sóc khách), chủ nhà.

Host, owner, host.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chủ thể mang mầm bệnh hoặc vật chủ chứa và truyền bệnh (người hoặc động vật truyền nhiễm cho người khác).

Host, carrier of disease.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Host (Noun)

hˈoʊst
hˈoʊst
01

Cơ thể động vật hoặc thực vật mà một ký sinh trùng hoặc sinh vật sống cộng sinh sống trên hoặc trong đó.

An animal or plant on or in which a parasite or commensal organism lives.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một máy tính (hoặc thiết bị) lưu trữ trang web hoặc dữ liệu, có thể truy cập qua Internet, hoặc cung cấp dịch vụ cho một mạng máy tính.

A computer which stores a website or other data that can be accessed over the Internet or which provides other services to a network.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Từ 'host' ở nghĩa danh từ chỉ một đội quân, lực lượng quân đội lớn.

An army.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Trong ngữ cảnh Kinh Thánh, từ này chỉ 'các thiên thần' được xem như một đoàn thể hay đội quân thiên thể — tức là tập hợp các thiên thần được coi chung như một 'quân đội' hay 'đám đông' siêu nhiên.

(in biblical use) the angels regarded collectively.

host
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Một số lượng lớn người hoặc vật; nhiều, vô số.

A large number of people or things.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Bánh thánh được dâng hiến trong Thánh lễ Công giáo (bánh lễ), tức là miếng bánh (thường là bánh mì không men) đã được làm phép để dùng trong Bí tích Thánh Thể.

The bread consecrated in the Eucharist.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Một đàn chim sẻ

A flock of sparrows.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Người tiếp đón hoặc chiêu đãi khách; người chủ nhà mời và chăm sóc khách trong một buổi gặp mặt, bữa tiệc hoặc chương trình.

A person who receives or entertains other people as guests.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Người hoặc động vật đã nhận mô hoặc cơ quan được cấy ghép (người nhận ghép).

A person or animal that has received transplanted tissue or a transplanted organ.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Host (Verb)

hˈoʊst
hˈoʊst
01

Đóng vai trò chủ nhà hoặc dẫn chương trình tại một sự kiện, hoặc dẫn (một chương trình truyền hình hoặc phát thanh).

Act as host at (an event) or for (a television or radio programme)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lưu trữ (một trang web hoặc dữ liệu khác) trên một máy chủ hoặc máy tính khác để có thể truy cập được qua Internet.

Store (a website or other data) on a server or other computer so that it can be accessed over the Internet.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ