Bản dịch của từ Commensal trong tiếng Việt

Commensal

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Commensal(Adjective)

kəmˈɛnsəl
kəˈmɛnsəɫ
01

Đề cập đến một mối quan hệ giữa hai sinh vật trong đó một bên có lợi còn bên kia thì không bị thiệt hại cũng như không được hưởng lợi

It describes a relationship between two organisms where one benefits, while the other remains unaffected or unharmed.

表示两种生物之间的关系,其中一种受益,而另一种既不受益也不受到伤害。

Ví dụ
02

Đặc trưng bởi việc sống gần gũi với người khác, thường mang lại lợi ích cho một bên

Being close to the other party, which often benefits one side.

这种关系的特点是密切共处,往往对一方带来某种好处。

Ví dụ
03

Liên quan đến hoặc chỉ về một sinh vật cộng sinh sống trong hoặc trên sinh vật khác

Pertaining to or involving a symbiotic organism that lives either inside or on another organism

与另一生物共生,生活在或附着在另一生物体内或表面

Ví dụ