Anh - Việt

Bản dịch của từ Commensal trong tiếng Việt

commensal

NounAdjective

commensal (Noun)

/kəmˈɛnsl/
/kəmˈɛnsl/
AI

Nghĩa 01

Một sinh vật sống chung với sinh vật khác mà không gây hại cũng không có lợi rõ rệt cho chủ; ví dụ nhiều loại vi khuẩn sống trên cơ thể người hoặc động vật mà không gây bệnh.

A commensal organism such as many bacteria.

Ví dụ
Vi khuẩn thường là sinh vật cộng sinh trong hệ tiêu hóa của chúng ta.Bacteria are often commensal organisms in our digestive systems.
Không phải tất cả vi khuẩn đều là sinh vật cộng sinh; một số có thể gây bệnh.Not all bacteria are commensal; some can cause diseases.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

commensal (Adjective)

/kəmˈɛnsl/
/kəmˈɛnsl/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoặc biểu hiện mối quan hệ cộng sinh kiểu commensalism, tức là khi một loài sống gần hoặc trên loài khác và được lợi trong khi loài kia không bị lợi hay bị hại rõ rệt.

Relating to or exhibiting commensalism.

Ví dụ
Nhiều sinh viên có mối quan hệ cộng sinh trong các buổi học nhóm.Many students have commensal relationships during group study sessions.
Không phải tất cả tình bạn đều là cộng sinh; một số có thể đơn phương.Not all friendships are commensal; some can be one-sided.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh