ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Outstanding
Tuyệt vời, xuất sắc hơn hẳn so với bình thường.
Exceptionally good.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chưa được thanh toán, giải quyết hoặc xử lý; còn tồn đọng, chưa hoàn thành hoặc chưa được giải quyết xong.
Not yet paid, resolved, or dealt with.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/outstanding/