Anh - Việt

Bản dịch của từ Exceptionally trong tiếng Việt

exceptionally

Adverb

exceptionally (Adverb)

/ɪksˈɛpʃənəli/
/ɪksˈɛpʃnəli/
AI

Nghĩa 01

một cách đặc biệt; ở mức độ rất cao hơn bình thường

to a great degree very.

Ví dụ
Cô ấy biểu diễn rất xuất sắc trong sự kiện xã hội.She performed exceptionally well in the social event.
Sự gây quỹ từ thiện đã rất thành công, gây quỹ 100.000 đô la.The charity fundraiser was exceptionally successful, raising $100,000.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh