encounter
encounter (Verb)
Nghĩa 01
Tình cờ gặp phải hoặc phải đối mặt với điều gì đó bất ngờ, thường là điều khó khăn, thù địch hoặc không mong muốn.
Unexpectedly be faced with or experience (something hostile or difficult)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Gặp (ai đó) một cách bất ngờ, tình cờ chứ không hẹn trước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của encounter (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | encounter |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | encountered |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | encountered |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | encounters |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | encountering |
Kết hợp từ của encounter (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
có khả năng gặp phải be likely to encounter | Trong một thành phố hối hả, bạn có khả năng gặp phải các nền văn hóa đa dạng. In a bustling city, you are likely to encounter diverse cultures. |
encounter (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của encounter (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
encounter | encounters |
Kết hợp từ của encounter (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
gặp gỡ dục vọng erotic encounter | Cô ấy đã có một cuộc gặp gỡ gợi cảm không ngờ tại sự kiện xã hội. She had an unexpected erotic encounter at the social event. |
lần gặp cuối cùng last encounter | Cuộc gặp gỡ cuối cùng của tôi với John là tại cuộc họp trung tâm cộng đồng. My last encounter with John was at the community center meeting. |
gặp gỡ xã hội social encounter | Cuộc gặp gỡ xã hội tại hội nghị rất bổ ích cho tất cả mọi người. The social encounter at the conference was very enlightening for everyone involved. |
cuộc gặp gỡ lạ lùng strange encounter | Hôm qua, tôi đã có một cuộc gặp gỡ lạ lùng với người lạ ở công viên. I had a strange encounter with a stranger at the park yesterday. |
gặp gỡ gần đây recent encounter | Tôi đã gặp gỡ gần đây với Sarah tại quán cà phê hôm qua. I had a recent encounter with Sarah at the coffee shop yesterday. |