Bản dịch của từ Depict trong tiếng Việt

Depict

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Depict(Verb)

dɪˈpɪkt
dɪˈpɪkt
01

Miêu tả hoặc vẽ lại một sự vật, sự việc hoặc cảnh bằng lời nói hoặc hình ảnh sao cho người nghe/nhìn hiểu rõ hình ảnh hoặc ý nghĩa.

Describe, describe.

描述,描绘

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Miêu tả hoặc tái hiện bằng tranh vẽ, bức họa hoặc một hình thức nghệ thuật khác; thể hiện hình ảnh, cảnh tượng hoặc ý tưởng qua tác phẩm nghệ thuật.

Represent by a drawing, painting, or other art form.

以绘画或艺术形式表现

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Depict (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Depict

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Depicted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Depicted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Depicts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Depicting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ