Bản dịch của từ Mafia trong tiếng Việt

Mafia

Noun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mafia (Noun Countable)

mˈæfiə
ˈmɑfiə
01

Một nhóm người có thế lực cùng hợp tác, thường một cách kín đáo, để kiểm soát hoặc gây ảnh hưởng lên một lĩnh vực nào đó.

A powerful group of people who work together often secretly to control or influence a particular activity or area

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một tổ chức tội phạm bí mật, đặc biệt là tổ chức thực hiện các hoạt động như tống tiền, cờ bạc trái phép và buôn bán ma túy.

A secret criminal organization especially one involved in organized crime such as extortion illegal gambling and drug trafficking

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa