Bản dịch của từ Mafia trong tiếng Việt

Mafia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mafia(Noun)

mˈɑfiə
mˈɑfiə
01

Một tổ chức kín có cấu trúc phân cấp, hoạt động phạm pháp như buôn ma túy, đánh bạc bất hợp pháp, cưỡng đoạt, bảo kê và các hành vi tội phạm có tổ chức khác.

A hierarchically structured secret organisation engaged in illegal activities like distribution of narcotics gambling and extortion.

一个结构严密、从事非法活动的秘密组织,如毒品贩卖、赌博和敲诈。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một tổ chức tội phạm có cấu trúc chặt chẽ, hoạt động bất hợp pháp (bảo kê, buôn bán ma túy, tống tiền, v.v.) và thường dùng bạo lực hoặc hăm dọa để kiểm soát vùng ảnh hưởng.

A crime syndicate.

犯罪集团

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(trong các cụm từ như "moral mafia") Một tổ chức hoặc nhóm cố gắng kiểm soát một lĩnh vực nào đó bằng bạo lực, đe dọa hoặc cưỡng ép; cũng dùng để chỉ những người dùng quyền lực, áp lực để chi phối người khác.

In compound terms such as moral mafia An entity which attempts to control a specified arena by violence or threats.

通过暴力或威胁控制某个领域的组织

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh