Bản dịch của từ Organisation trong tiếng Việt

Organisation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Organisation(Noun)

ˌɔɹgənɪzˈeiʃn̩
ˌɔɹgənɪzˈeiʃn̩
01

Từ viết theo chính tả Anh (organisation) tương đương với 'organization' (Mỹ). Nghĩa là một nhóm người hoặc một cơ quan được thành lập để thực hiện một mục đích chung (ví dụ: tổ chức, cơ quan, đơn vị, hãng).

(British spelling, Australian spelling, New Zealand spelling) Standard spelling of organization.

组织

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Organisation (Noun)

SingularPlural

Organisation

Organisations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ