Bản dịch của từ Hierarchically trong tiếng Việt

Hierarchically

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hierarchically(Adverb)

haɪəɹˈɑɹkɪklli
haɪəɹˈɑɹkɪklli
01

Liên quan đến hoặc được sắp xếp theo một hệ thống thứ bậc (tức là có cấp bậc từ trên xuống dưới). Dùng để chỉ cách tổ chức, phân cấp hoặc bố trí theo cấp độ quyền hạn/ưu tiên.

Of relating to or arranged in a hierarchy.

与等级制度相关或按等级排列的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cách liên quan đến việc sắp xếp hoặc tổ chức các đối tượng theo thứ bậc, từ cao đến thấp hoặc từ quan trọng hơn đến ít quan trọng hơn.

Pertaining to a transitive relation between objects by which they may be ordered into a hierarchy.

与对象的等级关系相关,能够将其排序成等级结构。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ