Anh - Việt

Bản dịch của từ Recognise trong tiếng Việt

recognise

Verb

recognise (Verb)

/ɹˈɛkəɡnˌaɪzɨz/
/ɹˈɛkəɡnˌaɪzɨz/
AI

Nghĩa 01 · Công nhận hoặc thừa nhận sự tồn tại, hiện diện hoặc giá trị của ai/cái gì.

Công nhận hoặc thừa nhận sự tồn tại, hiện diện hoặc giá trị của ai/cái gì.

acknowledge the existence of.

Ví dụ
Cộng đồng công nhận tầm quan trọng của các chương trình nâng cao nhận thức về sức khỏe tâm thần.The community recognises the importance of mental health awareness programs.
Cô ấy không công nhận sự cần thiết của các cải cách công bằng xã hội.She does not recognise the need for social justice reforms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của recognise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

recognise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

recognised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

recognised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

recognises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

recognising

recognise (Verb)

/rˈɛkəɡnˌaɪz/
/ˈrɛkəɡˌnaɪz/
AI

Nghĩa 01 · thừa nhận hoặc chấp nhận rằng một điều là đúng, quan trọng hoặc đang tồn tại

thừa nhận hoặc chấp nhận rằng một điều là đúng, quan trọng hoặc đang tồn tại

to accept or admit that something is true important or exists

Ví dụ
Năm 2024, Luân Đôn phải thừa nhận rằng sự cô đơn ảnh hưởng đến người trẻ.In 2024, London must recognise that loneliness affects young adults.
Nhiều cử tri không thừa nhận rằng tin đồn trên mạng làm tổn hại niềm tin xã hội.Many voters do not recognise that online rumors harm social trust.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · nhận ra một người hoặc vật vì đã từng nhìn thấy, nghe thấy hoặc trải nghiệm trước đó

nhận ra một người hoặc vật vì đã từng nhìn thấy, nghe thấy hoặc trải nghiệm trước đó

to know someone or something because you have seen heard or experienced them before

Ví dụ
Nhiều cử tri trẻ nhận ra lo âu khí hậu là một vấn đề xã hội nghiêm trọng.Many young voters recognise climate anxiety as a serious social issue.
Một số người dùng mạng không nhận ra thông tin sai lệch trong các cuộc tranh luận xã hội.Some online users do not recognise misinformation during social debates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · chính thức thừa nhận một chính phủ, tổ chức, bằng cấp hoặc địa vị pháp lý là hợp lệ

chính thức thừa nhận một chính phủ, tổ chức, bằng cấp hoặc địa vị pháp lý là hợp lệ

to officially accept a government organization qualification or legal status as valid

Ví dụ
Canada sẽ công nhận bằng cấp giảng dạy của Maya vào năm 2023.Canada will recognise Maya's teaching qualification in 2023.
Ủy ban không công nhận các chứng chỉ không chính thức là bằng cấp hợp pháp.The committee does not recognise informal certificates as legal qualifications.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04 · ghi nhận, khen ngợi hoặc trao sự công nhận chính thức cho thành tích hay phẩm chất của ai đó

ghi nhận, khen ngợi hoặc trao sự công nhận chính thức cho thành tích hay phẩm chất của ai đó

to give someone official praise approval or credit for their achievements or qualities

Ví dụ
Thành phố sẽ ghi nhận Maria vì đã dẫn dắt 200 tình nguyện viên trong trận lũ.The city will recognise Maria for leading 200 volunteers during the flood.
Ủy ban đã không ghi nhận mười năm phục vụ của David tại trung tâm cộng đồng.The committee did not recognise David's ten-year service at the social center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh