Bản dịch của từ Recognise trong tiếng Việt

Recognise

VerbVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recognise (Verb)

ɹˈɛkəɡnˌaɪzɨz
ɹˈɛkəɡnˌaɪzɨz
01

Công nhận hoặc thừa nhận sự tồn tại, hiện diện hoặc giá trị của ai/cái gì.

Acknowledge the existence of.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Recognise (Verb)

rˈɛkəɡnˌaɪz
ˈrɛkəɡˌnaɪz
01

Thừa nhận hoặc chấp nhận rằng một điều là đúng, quan trọng hoặc đang tồn tại

To accept or admit that something is true important or exists

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nhận ra một người hoặc vật vì đã từng nhìn thấy, nghe thấy hoặc trải nghiệm trước đó

To know someone or something because you have seen heard or experienced them before

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chính thức thừa nhận một chính phủ, tổ chức, bằng cấp hoặc địa vị pháp lý là hợp lệ

To officially accept a government organization qualification or legal status as valid

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Ghi nhận, khen ngợi hoặc trao sự công nhận chính thức cho thành tích hay phẩm chất của ai đó

To give someone official praise approval or credit for their achievements or qualities

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh