Bản dịch của từ Curdle trong tiếng Việt
Curdle
AdjectiveVerb

Curdle (Adjective)
ˈkɚ.dəl
ˈkɚ.dəl
01
(miêu tả đồ ăn hoặc chất lỏng) đã bị hỏng, ôi thiu, có mùi khó chịu vì bị phân hủy.
Spoiled or rotten typically with an unpleasant smell.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Curdle (Verb)
ˈkɚ.dəl
ˈkɚ.dəl
