Bản dịch của từ Workmanship trong tiếng Việt

Workmanship

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Workmanship(Noun)

wˈɝkmn̩ʃˌɪp
wˈɝɹkmn̩ʃˌɪp
01

Mức độ khéo léo, tay nghề hoặc chất lượng làm ra một sản phẩm hay hoàn thành một công việc; cho biết sản phẩm hay công việc đó được làm tinh xảo, cẩn thận hay kém tốn.

The degree of skill with which a product is made or a job done.

Ví dụ

Dạng danh từ của Workmanship (Noun)

SingularPlural

Workmanship

Workmanships

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ