Anh - Việt

Bản dịch của từ Attaining trong tiếng Việt

attaining

Verb

attaining (Verb)

/ətˈeɪnɪŋ/
/ətˈeɪnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của động từ 'attain', nghĩa là "đang đạt được", "đạt tới" hoặc "hoàn thành một mục tiêu/khả năng".

present participle and gerund of attain.

Ví dụ
Đạt được điểm cao trong viết IELTS đòi hỏi sự luyện tập và tận tâm.Attaining a high score in IELTS writing requires practice and dedication.
Không đạt được điểm band mong muốn có thể làm thất vọng người thi.Not attaining the desired band score can be disappointing for test takers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của attaining (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

attain

V2

Quá khứ đơn

Past simple

attained

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

attained

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

attains

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

attaining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh