Bản dịch của từ Flit trong tiếng Việt

Flit

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flit(Verb)

flɪt
flˈɪt
01

Di chuyển nhanh và nhẹ, thường là lướt qua chỗ nào đó một cách nhanh nhẹn và nhẹ nhàng.

Move swiftly and lightly.

迅速轻盈地移动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Flit (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Flit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Flitted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Flitted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Flits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Flitting

Flit(Noun)

flɪt
flˈɪt
01

Hành động dọn nhà hoặc rời khỏi nơi ở, thường là lén lút để tránh chủ nợ hoặc trốn tránh nghĩa vụ.

An act of moving house or leaving one's home, typically secretly so as to escape creditors or obligations.

秘密搬家以逃避债务

flit tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Flit (Noun)

SingularPlural

Flit

Flits

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ