Bản dịch của từ Wasting trong tiếng Việt

Wasting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Wasting (Verb)

wˈeɪstɪŋ
ˈweɪstɪŋ
01

Sử dụng hoặc tiêu dùng thứ gì đó một cách lãng phí, không đem lại kết quả hữu ích.

Using something carelessly or without a useful result

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dần trở nên yếu hơn, gầy đi hoặc suy kiệt do bệnh tật hay thiếu dinh dưỡng.

Becoming gradually weaker thinner or less healthy because of illness or lack of nourishment

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Làm mất hoặc không tận dụng hiệu quả thời gian, tiền bạc, năng lượng hay cơ hội.

Failing to use time money energy or an opportunity effectively

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ