Anh - Việt

Bản dịch của từ Wasting trong tiếng Việt

wasting

Verb

wasting (Verb)

/wˈeɪstɪŋ/
/ˈweɪstɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Sử dụng hoặc tiêu dùng thứ gì đó một cách lãng phí, không đem lại kết quả hữu ích.

Using something carelessly or without a useful result

Ví dụ
Nhiều người trẻ đang lãng phí hàng giờ trên mạng xã hội thay vì làm tình nguyện.Many young people are wasting hours on social media instead of volunteering.
Rina không lãng phí thức ăn tại nơi tạm trú của cộng đồng.Rina is not wasting food at the community shelter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Dần trở nên yếu hơn, gầy đi hoặc suy kiệt do bệnh tật hay thiếu dinh dưỡng.

Becoming gradually weaker thinner or less healthy because of illness or lack of nourishment

Ví dụ
Ở vùng nông thôn Ấn Độ, bệnh tật đang làm trẻ em gầy mòn dù trường học có chương trình ăn uống.In rural India, illness is wasting children despite school meal programs.
Tình trạng thiếu thực phẩm không làm người cao tuổi ở Seoul yếu đi vì các phòng khám cung cấp bữa ăn.Lack of food is not wasting Seoul's elderly because clinics provide meals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Làm mất hoặc không tận dụng hiệu quả thời gian, tiền bạc, năng lượng hay cơ hội.

Failing to use time money energy or an opportunity effectively

Ví dụ
Nhiều người trẻ đang lãng phí thời gian vào những cuộc tranh luận vô bổ trên mạng xã hội.Many young people are wasting time on pointless social media arguments.
Thành phố không lãng phí tiền công vào những dự án xã hội không cần thiết.The city is not wasting public money on unnecessary social projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh