Bản dịch của từ Elbow trong tiếng Việt

Elbow

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Elbow (Noun)

ˈɛlboʊ
ˈɛlboʊ
01

Khớp nối giữa cẳng tay và phần trên của cánh tay (nơi tay gập lại).

The joint between the forearm and the upper arm.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Elbow (Verb)

ˈɛlboʊ
ˈɛlboʊ
01

Dùng khuỷu tay đẩy hoặc chạm mạnh vào người khác (thường là cố ý để thu hút chú ý, tạo đường đi hoặc đẩy sang một bên).

Push or strike someone with ones elbow.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh