Bản dịch của từ Elbow trong tiếng Việt

Elbow

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Elbow(Noun)

ˈɛlboʊ
ˈɛlboʊ
01

Khớp nối giữa cẳng tay và phần trên của cánh tay (nơi tay gập lại).

The joint between the forearm and the upper arm.

肘关节

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Elbow (Noun)

SingularPlural

Elbow

Elbows

Elbow(Verb)

ˈɛlboʊ
ˈɛlboʊ
01

Xử sự với ai hoặc coi một ý tưởng như không quan trọng, xua đuổi hoặc gạt sang một bên một cách thô bạo hoặc lạnh lùng.

Treat a person or idea dismissively.

轻视某人或想法

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dùng khuỷu tay đẩy hoặc chạm mạnh vào người khác (thường là cố ý để thu hút chú ý, tạo đường đi hoặc đẩy sang một bên).

Push or strike someone with ones elbow.

用肘部推或撞人。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Elbow (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Elbow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Elbowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Elbowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Elbows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Elbowing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ