Anh - Việt

Bản dịch của từ Elbow trong tiếng Việt

elbow

NounVerb

elbow (Noun)

/ˈɛlboʊ/
/ˈɛlboʊ/
AI

Nghĩa 01 · Khớp nối giữa cẳng tay và phần trên của cánh tay (nơi tay gập lại).

Khớp nối giữa cẳng tay và phần trên của cánh tay (nơi tay gập lại).

The joint between the forearm and the upper arm.

Ví dụ
Cô ấy va đập khuỷu tay vào bàn một cách tình cờ.She accidentally bumped her elbow on the table.
Anh ấy cảm thấy đau nhói ở khuỷu tay sau cú ngã.He felt a sharp pain in his elbow after the fall.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của elbow (Noun)

SingularPlural

elbow

elbows

Kết hợp từ của elbow (Noun)

ADJECTIVE + elbowPHRASESPREPOSITIONVERB + elbowelbow + NOUN
Kết hợp từ của elbow
Collocation
Ví dụ

gãy khuỷu tay

dislocated elbow

Tom bị trật khuỷu tay sau khi ngã khi chơi bóng đá.

Tom had a dislocated elbow after he fell while playing football.

cÓAoC tAY

sore elbow

Khuỷu tay đau của cô ấy ngăn cô ấy gõ nhanh cho kỳ thi IELTS.

Her sore elbow prevented her from typing quickly for the IELTS exam.

khuỷu tay phải

right elbow

Cánh tay phải của cô ấy bị thương trong tai nạn.

Her right elbow was injured during the accident.

khuỷu tay trái

left elbow

Cánh tay trái của cô ấy đau sau khi gõ máy nhiều giờ.

Her left elbow hurt after typing for hours.

cánh tay gãy

fractured elbow

Trong bài thi nói IELTS, tôi đã kể về bạn mình bị gãy khuỷu tay sau khi chơi bóng đá.

In the IELTS speaking test, I talked about how my friend had a fractured elbow after playing football.

elbow (Verb)

/ˈɛlboʊ/
/ˈɛlboʊ/
AI

Nghĩa 01 · Dùng khuỷu tay đẩy hoặc chạm mạnh vào người khác (thường là cố ý để thu hút chú ý, tạo đường đi hoặc đẩy sang một bên).

Dùng khuỷu tay đẩy hoặc chạm mạnh vào người khác (thường là cố ý để thu hút chú ý, tạo đường đi hoặc đẩy sang một bên).

Push or strike someone with ones elbow.

Ví dụ
Cô ấy tình cờ đẩy khuỷu tay vào anh ấy khi cố lấy điện thoại của mình.She accidentally elbowed him while trying to grab her phone.
Anh ấy không bao giờ cố ý đẩy người khác ở những nơi đông đúc.He never intentionally elbows others in crowded places.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của elbow (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

elbow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

elbowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

elbowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

elbows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

elbowing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh