Anh - Việt

Bản dịch của từ Forearm trong tiếng Việt

forearm

Verb

forearm (Verb)

/fˈɔɹˌɑɹm/
/fˈoʊɹˌɑɹm/
AI

Nghĩa 01

Chuẩn bị trước cho ai đó để họ biết cách đối phó với nguy hiểm, vụ tấn công hoặc một sự kiện không mong muốn sắp xảy ra.

Prepare someone in advance for danger attack or another undesirable future event.

Ví dụ
Cô ấy luôn chuẩn bị trước cho con cái về nguy cơ của mạng xã hội.She always forearms her children about the dangers of social media.
Anh ấy không bao giờ chuẩn bị trước cho học sinh trước khi họ gặp phải bắt nạt trực tuyến.He never forearms his students before they encounter online bullying.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh