Bản dịch của từ Forearm trong tiếng Việt

Forearm

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Forearm(Noun)

fˈɔɹˌɑɹm
fˈoʊɹˌɑɹm
01

Phần cánh tay từ khủy tay đến cổ tay (và tới các ngón tay), tức là phần trước của cẳng tay nơi có cẳng tay và cổ tay.

The part of a persons arm extending from the elbow to the wrist or the fingertips.

前臂

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Forearm(Verb)

fˈɔɹˌɑɹm
fˈoʊɹˌɑɹm
01

Chuẩn bị trước cho ai đó để họ biết cách đối phó với nguy hiểm, vụ tấn công hoặc một sự kiện không mong muốn sắp xảy ra.

Prepare someone in advance for danger attack or another undesirable future event.

提前做好准备以应对危险或不良事件。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ