Bản dịch của từ Deploy trong tiếng Việt

Deploy

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deploy (Verb)

dɪplˈɔi
dɪplˈɔi
01

Đưa (cái gì đó hoặc người) vào hoạt động thực tế; triển khai để bắt đầu sử dụng hoặc thực hiện hiệu quả.

Bring into effective action.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Di chuyển hoặc bố trí binh sĩ, vũ khí, thiết bị vào vị trí sẵn sàng để tiến hành hành động quân sự.

Move (troops or equipment) into position for military action.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ