Bản dịch của từ Fond trong tiếng Việt

Fond

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fond(Adjective)

fˈɑnd
fˈɑnd
01

Thường dùng để miêu tả một hy vọng, niềm tin hoặc ý nghĩ mang tính ngây thơ, quá lạc quan đến mức thiếu thực tế hoặc dễ bị lừa.

Of a hope or belief foolishly optimistic naive.

天真的; 过于乐观的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có tình cảm yêu mến hoặc thích ai/cái gì; cảm thấy quý mến, trìu mến.

Having an affection or liking for.

喜爱的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Fond (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Fond

Thích

Fonder

Fonder

Fondest

Yêu thích nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ