Anh - Việt

Bản dịch của từ Fond trong tiếng Việt

fond

Adjective

fond (Adjective)

/fˈɑnd/
/fˈɑnd/
AI

Nghĩa 01

Thường dùng để miêu tả một hy vọng, niềm tin hoặc ý nghĩ mang tính ngây thơ, quá lạc quan đến mức thiếu thực tế hoặc dễ bị lừa.

of a hope or belief foolishly optimistic naive.

Ví dụ
Cô ấy rất thích ý tưởng rằng mọi người có thể hoà thuận.She was fond of the idea that everyone could get along.
Mặc dù có thách thức, anh ấy vẫn rất thích dự án cộng đồng.Despite the challenges, he remained fond of the community project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có tình cảm yêu mến hoặc thích ai/cái gì; cảm thấy quý mến, trìu mến.

Having an affection or liking for.

Ví dụ
Cô ấy thích tình nguyện tại các sự kiện cộng đồng địa phương.She is fond of volunteering at local community events.
Những đứa trẻ thích chơi ở công viên khu phố.The children are fond of playing in the neighborhood park.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của fond (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

fond

thích

fonder

fonder

fondest

yêu thích nhất

Kết hợp từ của fond (Adjective)

ADVERB + fondVERB + fond
Kết hợp từ của fond
Collocation
Ví dụ

thực sự yêu thương

genuinely fond

Cô ấy thật sự rất thích tình nguyện tại trại cứu trợ địa phương.

She is genuinely fond of volunteering at the local shelter.

rất thích

immensely fond

Cô ấy rất thích tình nguyện tại trung tâm cộng đồng.

She is immensely fond of volunteering at the community center.

đặc biệt yêu thích

particularly fond

Cô ấy rất thích tình nguyện tại trung tâm cộng đồng địa phương.

She is particularly fond of volunteering at the local community center.

rất thích

extremely fond

Nhiều sinh viên rất thích thảo luận nhóm trong các lớp IELTS.

Many students are extremely fond of group discussions in IELTS classes.

đặc biệt ưa thích

especially fond

Cô ấy đặc biệt thích tình nguyện tại trại cứu trợ địa phương.

She is especially fond of volunteering at the local shelter.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh