Anh - Việt

Bản dịch của từ Periodicity trong tiếng Việt

periodicity

Noun

periodicity (Noun)

/piɹiədˈɪsɪti/
/piɹiədˈɪsɪti/
AI

Nghĩa 01

Tính chu kỳ; đặc điểm của việc lặp lại theo những khoảng thời gian đều đặn hoặc có quy luật.

The quality or character of being periodic the tendency to recur at intervals.

Ví dụ
Tính chu kỳ của các cuộc họp cộng đồng giúp duy trì sự tham gia xã hội.The periodicity of community meetings helps maintain social engagement among residents.
Năm nay không có tính chu kỳ rõ ràng trong các sự kiện khu phố.There isn't a clear periodicity in the neighborhood events this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh