recur
recur (Verb)
Nghĩa 01 · Xảy ra lại theo chu kỳ hoặc lặp đi lặp lại; trở lại xảy ra sau một khoảng thời gian.
Xảy ra lại theo chu kỳ hoặc lặp đi lặp lại; trở lại xảy ra sau một khoảng thời gian.
Occur again periodically or repeatedly.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của recur (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | recur |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | recurred |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | recurred |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | recurs |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | recurring |
Kết hợp từ của recur (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
duy trì tái diễn keep recurring | Các bài đăng trên mạng xã hội tiếp tục tái diễn trên dòng thời gian của tôi. The social media posts keep recurring on my feed. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "recur" có nghĩa là xảy ra lại hoặc lặp lại sau một khoảng thời gian nhất định. Trong tiếng Anh, từ này không có sự khác biệt rõ rệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cả hai đều sử dụng "recur" với ý nghĩa giống nhau. Tuy nhiên, tiếng Anh Anh thường sử dụng từ "recurrence" để chỉ sự lặp lại, có thể kết hợp với nhiều ngữ cảnh khác nhau, trong khi tiếng Anh Mỹ có xu hướng sử dụng "recurrence" trong các lĩnh vực chuyên môn như y học nhiều hơn.