Anh - Việt

Bản dịch của từ Periodically trong tiếng Việt

periodically

Adverb

periodically (Adverb)

/pˌiɹiˈɑdɪkəli/
/pˌiɹiˈɑdɪkli/
AI

Nghĩa 01 · Theo những khoảng thời gian đều đặn; lặp lại sau một khoảng thời gian nhất định.

Theo những khoảng thời gian đều đặn; lặp lại sau một khoảng thời gian nhất định.

At regular intervals of time.

Ví dụ
Cô ấy kiểm tra tài khoản mạng xã hội của mình định kỳ suốt cả ngày.She checks her social media accounts periodically throughout the day.
Công ty cập nhật các nền tảng truyền thông xã hội của mình định kỳ để tương tác.The company updates its social media platforms periodically for engagement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của periodically (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

periodically

định kỳ

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh