Bản dịch của từ Endorse trong tiếng Việt

Endorse

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Endorse(Verb)

ɛndˈɔɹs
ɛndˈɑɹs
01

Công khai bày tỏ sự tán thành hoặc ủng hộ ai đó, điều gì đó (ví dụ: ủng hộ một chính sách, sản phẩm hoặc người) một cách rõ ràng và chính thức.

Declare ones public approval or support of.

公开支持或赞成

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong bối cảnh Nam Phi thời kỳ phân biệt chủng tộc (apartheid), nghĩa là ra lệnh cho một người da đen phải rời khỏi khu vực đô thị vì không đáp ứng những yêu cầu của Đạo luật Sửa đổi Luật Người Bản xứ (Native Laws Amendment Act).

In South Africa under apartheid order a black person to leave an urban area for failing to meet certain requirements of the Native Laws Amendment Act.

在南非种族隔离时期,命令黑人离开城市地区。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Ký hậu (ký vào mặt sau) của tấm séc hoặc hối phiếu để chuyển quyền nhận tiền sang người khác hoặc để chấp nhận trách nhiệm thanh toán.

Sign a cheque or bill of exchange on the back to make it payable to someone other than the stated payee or to accept responsibility for paying it.

在支票或汇票的背面签名,以将其支付权转让给他人或接受支付责任。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Đánh dấu/ghi vào bằng lái (ở Anh) các điểm phạt được áp dụng như hình phạt cho một vi phạm giao thông.

In the UK mark a driving licence with the penalty points given as a punishment for a driving offence.

在英国,对驾驶执照标记因违反交通规则而给予的扣分。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Endorse (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Endorse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Endorsed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Endorsed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Endorses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Endorsing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ