Bản dịch của từ Endorse trong tiếng Việt
Endorse

Endorse (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trong bối cảnh Nam Phi thời kỳ phân biệt chủng tộc (apartheid), nghĩa là ra lệnh cho một người da đen phải rời khỏi khu vực đô thị vì không đáp ứng những yêu cầu của Đạo luật Sửa đổi Luật Người Bản xứ (Native Laws Amendment Act).
In South Africa under apartheid order a black person to leave an urban area for failing to meet certain requirements of the Native Laws Amendment Act.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "endorse" (động từ) có nghĩa là công nhận, chứng thực hoặc ủng hộ một sản phẩm, dịch vụ hay ý tưởng nào đó. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực quảng cáo và chính trị. Trong tiếng Anh Mỹ, "endorse" thường được dùng để chỉ việc một cá nhân nổi tiếng công khai ủng hộ một thương hiệu, trong khi tiếng Anh Anh cũng sử dụng từ này nhưng có thể mang thêm nghĩa xác nhận hoặc phê duyệt chính thức trong các văn bản pháp lý.
Họ từ
Từ "endorse" (động từ) có nghĩa là công nhận, chứng thực hoặc ủng hộ một sản phẩm, dịch vụ hay ý tưởng nào đó. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực quảng cáo và chính trị. Trong tiếng Anh Mỹ, "endorse" thường được dùng để chỉ việc một cá nhân nổi tiếng công khai ủng hộ một thương hiệu, trong khi tiếng Anh Anh cũng sử dụng từ này nhưng có thể mang thêm nghĩa xác nhận hoặc phê duyệt chính thức trong các văn bản pháp lý.
