Bản dịch của từ Endorse trong tiếng Việt
Endorse
VerbVerb

Endorse (Verb)
ɛndˈɔɹs
ɛndˈɑɹs
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trong bối cảnh Nam Phi thời kỳ phân biệt chủng tộc (apartheid), nghĩa là ra lệnh cho một người da đen phải rời khỏi khu vực đô thị vì không đáp ứng những yêu cầu của Đạo luật Sửa đổi Luật Người Bản xứ (Native Laws Amendment Act).
In South Africa under apartheid order a black person to leave an urban area for failing to meet certain requirements of the Native Laws Amendment Act.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
