Bản dịch của từ Mold trong tiếng Việt
Mold

Mold (Noun)
Một khuôn mẫu cố định, hạn chế hoặc kiểu mẫu áp đặt khiến người hoặc việc gì đó phải theo cùng một hình thức, cách suy nghĩ hoặc hành xử; thường dùng để chỉ sự thiếu linh hoạt, không cho phép thay đổi.
A fixed or restrictive pattern or form.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mold (Verb)
(động từ) trang trí bằng các khuôn phào, viền hoặc chi tiết đắp nổi; làm đẹp bề mặt bằng cách gắn hoặc điêu khắc các đường gờ, trang trí (thường trên tường, trần, đồ gỗ).
Transitive To ornament with moldings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(động từ) Đúc, nặn, tạo hình bằng khuôn; đặt vật liệu vào khuôn để cho nó thành hình dạng nhất định.
Transitive To shape in or on a mold to form into a particular shape to give shape to.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(động từ) ôm sát, khớp chặt theo đường nét hoặc hình dạng của vật khác; vừa vặn theo các đường cong hoặc bề mặt.
Transitive To fit closely by following the contours of.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
