Bản dịch của từ Grub trong tiếng Việt

Grub

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grub(Noun)

ɡrˈʌb
ˈɡrəb
01

Thức ăn, đặc biệt là khi được xem như thứ tầm thường hoặc kém chất lượng.

Food, especially when it's considered average or of low quality.

食物,尤其是在被认为普通或质地不佳时。

Ví dụ
02

Sâu non của một loại côn trùng, đặc biệt là bọ cánh cứng.

An immature larva of an insect, especially a beetle.

一种昆虫的幼虫,尤其是甲虫的幼虫

Ví dụ
03

Một người bẩn thỉu hoặc dơ dáy

A dirty or shabby person

一个骯脏或邋遢的人

Ví dụ

Grub(Verb)

ɡrˈʌb
ˈɡrəb
01

Ăn ngấu nghiến hoặc nuốt chửng một cách ham hố

Food, especially when considered to be of average or poor quality.

贪婪地吃或喂

Ví dụ
02

Chăm chỉ làm việc, đặc biệt là trong những công việc chân tay đơn giản.

A messy or untidy person.

尤其是在一份琐碎工作中努力工作

Ví dụ
03

Tìm kiếm thức ăn, đặc biệt thông qua việc đào bới

A newly hatched larva of an insect, particularly a beetle.

主要是通过挖掘来寻找食物

Ví dụ