ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Grub
Thức ăn, đặc biệt là thức ăn đơn giản hoặc bình dân.
Food especially simple or ordinary food
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ấu trùng mềm, mập của một số loài côn trùng, đặc biệt là bọ cánh cứng.
The thick soft larva of an insect especially a beetle
Tìm kiếm kỹ một thứ gì, thường bằng cách đào bới hoặc lục lọi.
To search or look carefully for something often by digging or moving things around
Đào bật hoặc nhổ một thứ gì ra khỏi mặt đất.
To dig up or remove something from the ground