allocate
allocate (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của allocate (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | allocate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | allocated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | allocated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | allocates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | allocating |
Kết hợp từ của allocate (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
phân bổ cho allocate for | Chính phủ sẽ phân bổ ngân sách cho các dự án nhà ở xã hội năm tới. The government will allocate funds for social housing projects next year. |
phân bổ bởi allocate by | Chính phủ sẽ phân bổ ngân sách vào tháng tới cho các chương trình xã hội. The government will allocate funds by next month for social programs. |
phân bổ cho allocate to | Thành phố đã phân bổ quỹ để hỗ trợ các chương trình cộng đồng địa phương năm nay. The city allocated funds to support local community programs this year. |
phân bổ theo allocate according to | Chính phủ sẽ phân bổ tài nguyên theo nhu cầu của cộng đồng. The government will allocate resources according to community needs. |