Anh - Việt

Bản dịch của từ Honorary trong tiếng Việt

honorary

Adjective

honorary (Adjective)

/ˈɑnɚɛɹi/
/ˈɑnəɹɛɹi/
AI

Nghĩa 01 · Được trao như một danh dự, không kèm theo những yêu cầu, trách nhiệm hoặc chức năng thông thường (không phải vì làm công việc đó mà là để tôn vinh).

Được trao như một danh dự, không kèm theo những yêu cầu, trách nhiệm hoặc chức năng thông thường (không phải vì làm công việc đó mà là để tôn vinh).

Conferred as an honour without the usual requirements or functions.

Ví dụ
Cô ấy nhận được bằng danh dự vì dịch vụ cộng đồng.She received an honorary degree for her community service.
Không phải ai cũng đồng ý rằng danh hiệu danh dự xứng đáng.Not everyone agreed that the honorary title was deserved.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Mô tả một chức vụ hoặc người giữ chức vụ được phong hoặc giữ nhưng không nhận lương; là danh dự, không trả công.

Mô tả một chức vụ hoặc người giữ chức vụ được phong hoặc giữ nhưng không nhận lương; là danh dự, không trả công.

of an office or its holder unpaid.

Ví dụ
Cô ấy nhận được một giải thưởng danh dự vì công việc tình nguyện của mình.She received an honorary award for her volunteer work.
Tình nguyện cho tổ chức không phải là một vị trí danh dự.Volunteering for the organization is not an honorary position.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của honorary (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

honorary

danh dự

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh