Bản dịch của từ Impasse trong tiếng Việt
Impasse
Noun [U/C]

Impasse(Noun)
ˈɪmpəs
ˈɪmˈpæs
01
Tình trạng không thể tiến triển do mâu thuẫn, dẫn đến bế tắc
A situation where no progress is being made, often due to disagreements, is referred to as a deadlock.
Một tình huống không có tiến triển nào xảy ra, đặc biệt là khi đôi bên bất đồng, thường được gọi là bế tắc.
Ví dụ
Ví dụ
