Bản dịch của từ Impasse trong tiếng Việt

Impasse

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Impasse(Noun)

ˈɪmpəs
ˈɪmˈpæs
01

Tình trạng không thể tiến triển do mâu thuẫn, dẫn đến bế tắc

A situation where no progress is being made, often due to disagreements, is referred to as a deadlock.

Một tình huống không có tiến triển nào xảy ra, đặc biệt là khi đôi bên bất đồng, thường được gọi là bế tắc.

Ví dụ
02

Một con phố hoặc đường dẫn tắc nghẽn kín mít, không có lối ra

A street or dead-end road is cordoned off.

一个封闭的死胡同街道或道路

Ví dụ
03

Một hoàn cảnh hay tình huống không còn lối thoát hay đường thoát

A situation or position with no way out or way to escape

一个没有出口或逃脱之路的处境或境地。

Ví dụ