Bản dịch của từ Deadlock trong tiếng Việt

Deadlock

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deadlock(Noun)

dˈɛdlˌɑk
dˈɛdlˌɑk
01

Tình huống mà hai bên (hoặc nhiều bên) đối lập nhau và không bên nào có thể tiến lên hoặc giải quyết được vấn đề; bế tắc, không có tiến triển.

A situation typically one involving opposing parties in which no progress can be made.

僵局

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại khóa phải dùng chìa khóa để mở và đóng, khác với khóa lò xo (khóa tự bật).

A type of lock requiring a key to open and close it as distinct from a spring lock.

一种需要钥匙才能打开和关闭的锁

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Deadlock (Noun)

SingularPlural

Deadlock

Deadlocks

Deadlock(Verb)

dˈɛdlˌɑk
dˈɛdlˌɑk
01

Khiến một tình huống hoặc các bên đối lập rơi vào tình trạng bế tắc, không thể tiến triển được vì bất đồng cơ bản.

Cause a situation or opposing parties to come to a point where no progress can be made because of fundamental disagreement.

僵局

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Khóa (cửa) bằng chốt an toàn/ổ khóa chết sao cho không thể mở từ ngoài.

Secure a door with a deadlock.

用死锁锁门。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Deadlock (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Deadlock

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Deadlocked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Deadlocked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Deadlocks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Deadlocking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ