Anh - Việt

Bản dịch của từ Disunion trong tiếng Việt

disunion

Noun

disunion (Noun)

/dɪsjˈuːniən/
/dɪˈsunjən/
AI

Nghĩa 01

Thiếu sự thống nhất hoặc hòa hợp trong một nhóm hoặc tổ chức.

A lack of unity or harmony among a group or organization

Ví dụ
Sự chia rẽ trong nhóm đã ảnh hưởng đến thành công dự án năm 2023.Disunion in the team affected the success of the 2023 project.
Sự chia rẽ trong xã hội không giúp phát triển chính sách công.Disunion in society does not help develop public policies.

Nghĩa 02

Tình trạng bị chia rẽ hoặc phân li

The state of being separated or disunited

Ví dụ
Sự chia rẽ trong xã hội ảnh hưởng đến cuộc bầu cử tổng thống Mỹ 2020.Disunion in society affected the 2020 US presidential election.
Sự chia rẽ trong xã hội không mang lại hòa bình.Disunion in society does not bring peace.

Nghĩa 03

Hành động chia tách hoặc phân chia thành các phần

The act of dividing or separating into parts

Ví dụ
Sự phân chia trong lịch sử Mỹ gây ra nhiều vấn đề xã hội nghiêm trọng.The disunion in US history caused serious social problems.
Xã hội không trở nên mạnh hơn vì sự phân chia.Society does not get stronger because of disunion.