Anh - Việt

Bản dịch của từ Priority trong tiếng Việt

priority

Noun

priority (Noun)

/pɹɑɪˈɔɹəti/
/pɹɑɪˈɑɹɪti/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc điều kiện được coi là quan trọng hơn những thứ khác; điều được ưu tiên làm trước hoặc chú ý hơn.

The fact or condition of being regarded or treated as more important than others.

Ví dụ
Giáo dục là ưu tiên hàng đầu trong nhiều xã hội.Education is a top priority in many societies.
Chăm sóc sức khỏe nên là ưu tiên chính của chính phủ đối với công dân.Healthcare should be a government's main priority for citizens.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của priority (Noun)

SingularPlural

priority

priorities

Kết hợp từ của priority (Noun)

ADJECTIVE + priorityPHRASESPREPOSITIONVERB + priority
Kết hợp từ của priority
Collocation
Ví dụ

ưu tiên chính

main priority

Đảm bảo phúc lợi xã hội là ưu tiên chính của chúng tôi.

Ensuring social welfare is our main priority.

ưu tiên cấp thiết

urgent priority

Việc giúp đỡ người vô gia cư là ưu tiên cấp bách trong cộng đồng của chúng ta.

Helping the homeless is an urgent priority in our community.

ưu tiên pháp lý

legislative priority

Cải thiện giáo dục là ưu tiên lập pháp của chính phủ.

Improving education is a legislative priority for the government.

ưu tiên cao

high priority

Gia đình là ưu tiên cao trong văn hóa Việt Nam.

Family is of high priority in Vietnamese culture.

ưu tiên hàng đầu

top priority

Giáo dục là ưu tiên hàng đầu của chúng tôi cho phát triển xã hội.

Education is our top priority for social development.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh