Bản dịch của từ Orgasm trong tiếng Việt

Orgasm

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Orgasm(Verb)

ˈɔɹgæzəm
ˈɑɹgæzəm
01

Đạt cực khoái; trải qua cảm giác tột đỉnh khoái cảm tình dục trong khi quan hệ hoặc tự kích thích.

Have an orgasm.

达到性高潮

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Orgasm (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Orgasm

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Orgasmed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Orgasmed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Orgasms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Orgasming

Orgasm(Noun)

ˈɔɹgæzəm
ˈɑɹgæzəm
01

Đỉnh điểm của khoái cảm tình dục, khi cảm thấy rất sung sướng ở vùng sinh dục; ở nam thường đi kèm với xuất tinh.

The climax of sexual excitement characterized by intensely pleasurable feelings centred in the genitals and in men experienced as an accompaniment to ejaculation.

性高潮,伴随极度快感和生理反应。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Orgasm (Noun)

SingularPlural

Orgasm

Orgasms

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ