Anh - Việt

Bản dịch của từ Uniformly trong tiếng Việt

uniformly

Adverb

uniformly (Adverb)

/jˈunəfˌɔɹmli/
/jˈunəfˌɔɹmli/
AI

Nghĩa 01 · Một cách đồng đều, không thay đổi giữa các phần; luôn như nhau, nhất quán.

Một cách đồng đều, không thay đổi giữa các phần; luôn như nhau, nhất quán.

In a uniform manner, consistently.

Ví dụ
Cô đã phân phối tài nguyên một cách thống nhất cho tất cả những người tham gia.She distributed the resources uniformly among all participants.
Các quy tắc được thực thi thống nhất trên tất cả các nền tảng truyền thông xã hội.The rules were enforced uniformly across all social media platforms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh