Bản dịch của từ Saline trong tiếng Việt

Saline

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Saline (Adjective)

səlˈin
sˈeɪlaɪn
01

Chứa hoặc ngấm muối; có tính mặn do có muối hòa tan hoặc đắp muối vào.

Containing or impregnated with salt.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Saline (Noun)

səlˈin
sˈeɪlaɪn
01

Dung dịch nước muối: dung dịch muối hòa tan trong nước (thường là natri clorua hòa tan trong nước).

A solution of salt in water.

saline là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ