Bản dịch của từ Saline trong tiếng Việt
Saline

Saline (Adjective)
Chứa hoặc ngấm muối; có tính mặn do có muối hòa tan hoặc đắp muối vào.
Containing or impregnated with salt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "saline" mang nghĩa là dung dịch có chứa muối, thường được dùng trong y học để thay thế nước và điện giải trong cơ thể. Trong tiếng Anh, "saline" được sử dụng giống nhau cả ở Anh và Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về cách viết hoặc phát âm. Tuy nhiên, trong văn cảnh y tế, "saline solution" (dung dịch muối) thường được sử dụng rộng rãi trong điều trị và chăm sóc sức khỏe.
Họ từ
Từ "saline" mang nghĩa là dung dịch có chứa muối, thường được dùng trong y học để thay thế nước và điện giải trong cơ thể. Trong tiếng Anh, "saline" được sử dụng giống nhau cả ở Anh và Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về cách viết hoặc phát âm. Tuy nhiên, trong văn cảnh y tế, "saline solution" (dung dịch muối) thường được sử dụng rộng rãi trong điều trị và chăm sóc sức khỏe.

