Anh - Việt

Bản dịch của từ Epsom trong tiếng Việt

epsom

Noun

epsom (Noun)

/ˈɛpsəm/
/ˈɛpsəm/
AI

Nghĩa 01

Một loại muối khoáng mạnh (muối Epsom) thường được dùng làm thuốc nhuận tràng hoặc ngâm để giảm đau và thư giãn; thành phần chính là magie sulfat.

a type of strong salt that is used as a laxative.

Ví dụ
Muối Epsom giúp giảm táo bón cho nhiều người trong tình huống xã hội.Epsom salt helps relieve constipation for many people in social settings.
Nhiều sự kiện xã hội không đề cập đến việc sử dụng muối Epsom để tiêu hóa.Many social events do not mention using Epsom salt for digestion.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh