Bản dịch của từ Isospin trong tiếng Việt

Isospin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Isospin(Noun)

ˈaɪsspˌɑn
ˈaɪsspˌɑn
01

Một đại lượng vectơ hoặc số lượng tử gán cho các hạt hạ nguyên tử và hạt nhân, dùng để phân biệt các trạng thái của những hạt giống nhau về tương tác mạnh nhưng khác nhau về điện tích. Isospin cho phép coi các hạt chỉ khác về tính chất liên quan đến điện tích như là những trạng thái khác nhau của cùng một hạt.

A vector quantity or quantum number assigned to subatomic particles and atomic nuclei and having values such that similar particles differing only in chargerelated properties independent of the strong interaction between particles can be treated as different states of a single particle.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh