swim
swim (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Di chuyển cơ thể trong nước bằng cách dùng tay, chân hoặc các chi khác (ở người) hoặc bằng vây, đuôi, các bộ phận cơ thể (ở động vật nước) để tiến về trước, nổi hoặc bơi lội.
Propel the body through water by using the limbs, or (in the case of a fish or other aquatic animal) by using fins, tail, or other bodily movement.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Chỉ hành động ở trong nước hoặc chất lỏng, thường là di chuyển bằng tay và chân để nổi hoặc đi qua nước; cũng có thể nghĩa bị bao phủ hoặc ngập trong chất lỏng.
Be immersed in or covered with liquid.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của swim (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | swim |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | swam |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | swum |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | swims |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | swimming |
Kết hợp từ của swim (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
đi bơi swim go swimming | Nhiều bạn bè đi bơi tại hồ bơi địa phương mỗi cuối tuần. Many friends go swimming at the local pool every weekend. |
swim (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của swim (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
swim | swims |
Kết hợp từ của swim (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
bơi buổi tối evening swim | Chúng tôi đã tận hưởng một buổi bơi vào buổi tối tại hồ Michigan hôm thứ Bảy vừa qua. We enjoyed an evening swim at Lake Michigan last Saturday. |
bơi đều đặn regular swim | Tôi có một buổi bơi thường xuyên vào mỗi thứ Bảy tại hồ bơi cộng đồng. I have a regular swim every Saturday at the community pool. |
bơi buổi sáng morning swim | Tôi thích bơi buổi sáng tại hồ bơi cộng đồng mỗi thứ Bảy. I enjoy my morning swim at the community pool every Saturday. |
bơi thư giãn nice swim | Tôi đã có một lần bơi lội thú vị tại hồ bơi cộng đồng hôm qua. I had a nice swim at the community pool yesterday. |
bơi nhanh quick swim | Tôi đã có một buổi bơi nhanh với bạn bè vào thứ Bảy vừa qua. I enjoyed a quick swim with my friends last Saturday. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "swim" là động từ trong tiếng Anh, có nghĩa là hành động di chuyển trong nước bằng cách sử dụng tay và chân. Trong tiếng Anh Mỹ, từ này được phát âm là /swɪm/, trong khi tiếng Anh Anh cũng giữ nguyên cách phát âm tương tự. "Swim" có thể được sử dụng ở nhiều hình thức khác nhau, bao gồm dạng danh từ "swimming" chỉ hoạt động bơi lội. Từ này thường được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh, từ thể thao cho đến giải trí và sinh tồn.
