Anh - Việt

Bản dịch của từ Coercion trong tiếng Việt

coercion

Noun

coercion (Noun)

/koʊˈɝʃn/
/koʊˈɝɹʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc việc ép buộc người khác phải làm điều gì đó bằng cách dùng sức mạnh, đe dọa hoặc gây áp lực; làm cho người khác làm theo không tự nguyện.

The action or practice of persuading someone to do something by using force or threats.

Ví dụ
Sự ép buộc công nhân chấp nhận tiền lương không công bằng là không chấp nhận được.The coercion of workers to accept unfair wages is unacceptable.
Cô đối diện với sự ép buộc từ bạn bè để tham gia thách thức nguy hiểm.She faced coercion from her peers to join the risky challenge.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của coercion (Noun)

SingularPlural

coercion

coercions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh