Bản dịch của từ Waterfall trong tiếng Việt
Waterfall
Noun [U/C]

Waterfall(Noun)
wˈɔːtəfˌɔːl
ˈwɔtɝfɔɫ
Ví dụ
03
Trong lĩnh vực công nghệ thông tin, đó là mô hình thiết kế phần mềm trong đó tiến trình được xem như chảy đều đặn theo chiều xuống như thác nước qua các giai đoạn
In computing, it is a software design model in which progress is viewed as flowing steadily downward, like a waterfall, through various stages.
在计算机领域,这是一种软件设计模型,认为软件开发的进步像瀑布一样,从一个阶段流向下一个阶段,逐步推进。
Ví dụ
