Bản dịch của từ Companionship trong tiếng Việt

Companionship

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Companionship(Noun)

kəmpˈænjn̩ʃˌɪp
kəmpˈænjn̩ʃˌɪp
01

Cảm giác có bạn bè, tình bạn hoặc sự gắn kết thân mật giữa những người với nhau; cảm giác không cô đơn vì có người đồng hành, chia sẻ.

A feeling of fellowship or friendship.

Ví dụ

Dạng danh từ của Companionship (Noun)

SingularPlural

Companionship

Companionships

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ