Anh - Việt

Bản dịch của từ Friendship trong tiếng Việt

friendship

Noun

friendship (Noun)

/fɹˈɛnʃɪp/
/fɹˈɛndʃɪp/
AI

Nghĩa 01

Tình bạn; cảm xúc và cách cư xử giữa những người là bạn, trạng thái của việc đang là bạn bè.

The emotions or conduct of friends the state of being friends.

Ví dụ
Tình bạn quan trọng đối với sức khỏe tinh thần.Friendship is important for mental well-being.
Cô ấy đánh giá cao tình bạn hơn tài sản vật chất.She values friendship more than material possessions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của friendship (Noun)

SingularPlural

friendship

friendships

Kết hợp từ của friendship (Noun)

ADJECTIVE + friendshipPHRASESPREPOSITIONVERB + friendshipfriendship + VERB
Kết hợp từ của friendship
Collocation
Ví dụ

tình bạn thân thiết

strong friendship

Emma và Sarah có một tình bạn mạnh mẽ từ trung học.

Emma and Sarah have a strong friendship since high school.

tình bạn chân chính

real friendship

Tình bạn thực sự trở nên mạnh mẽ hơn qua những trải nghiệm và hỗ trợ lẫn nhau.

Real friendship grows stronger through shared experiences and mutual support.

tình bạn vĩnh cửu

eternal friendship

Jenny và Tom có một tình bạn vĩnh cửu vượt qua mọi thử thách.

Jenny and Tom share an eternal friendship that lasts through all challenges.

tình bạn bền lâu

lasting friendship

John và Sarah có một tình bạn bền chặt từ trung học.

John and Sarah have a lasting friendship since high school.

tình bạn lý tưởng

platonic friendship

Maria và John có một tình bạn thuần khiết kéo dài nhiều năm.

Maria and John have a strong platonic friendship that lasts for years.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh