Anh - Việt

Bản dịch của từ Snowboard trong tiếng Việt

snowboard

NounVerb

snowboard (Noun)

/snˈoʊbˌɔɹd/
/snˈoʊbˌɔɹd/
AI

Nghĩa 01

Một tấm ván giống như trượt tuyết cỡ ngắn, dùng để trượt xuống dốc phủ tuyết.

A board resembling a short broad ski used for sliding downhill on snow.

Ví dụ
Cô ấy đã mua một cái snowboard mới cho kỳ nghỉ mùa đông sắp tới.She bought a new snowboard for her upcoming winter vacation.
Anh ấy thích đi snowboard cùng bạn bè mỗi cuối tuần tại khu nghỉ dưỡng trượt tuyết.He enjoys snowboarding with friends every weekend at the ski resort.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

snowboard (Verb)

/snˈoʊbˌɔɹd/
/snˈoʊbˌɔɹd/
AI

Nghĩa 01

Trượt xuống dốc bằng ván trượt tuyết (dùng ván chuyên dụng gọi là snowboard).

Slide downhill on a snowboard.

Ví dụ
Cô ấy trượt tuyết mỗi mùa đông với bạn bè của cô.She snowboards every winter with her friends.
Họ thích trượt tuyết trên núi vào cuối tuần.They love snowboarding in the mountains on weekends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh