Bản dịch của từ Tack trong tiếng Việt

Tack

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tack(Noun)

tˈæk
tˈæk
01

Một cách xử lý tình huống hoặc vấn đề; một đường lối hành động hoặc chính sách được chọn để giải quyết một vấn đề.

A method of dealing with a situation or problem a course of action or policy.

处理问题的方法或政策

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tính chất dính, làm cho bề mặt có khả năng bám dính hoặc giữ các vật lại khi chạm vào.

The quality of being sticky.

粘性

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Vật chất rẻ tiền, xộc xệch hoặc có gu kém; đồ vật hoặc trang trí trông kém sang, sến súa.

Cheap shoddy or tasteless material.

廉价或低劣的材料

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Bộ đồ dùng/đồ nghề để cưỡi ngựa, bao gồm yên ngựa, cương, dây cương và các phụ kiện liên quan.

Equipment used in horse riding including the saddle and bridle.

马具,骑马用的装备

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Một mũi may dài dùng để ghim tạm hai mảnh vải lại với nhau trước khi may cố định (may chính thức).

A long stitch used to fasten fabrics together temporarily prior to permanent sewing.

暂时缝合的长针脚

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Một sợi dây (hoặc dây buộc) dùng để cố định góc của một số loại buồm trên thuyền.

A rope for securing the corner of certain sails.

用于固定帆角的绳索

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Hành động đổi hướng đi của thuyền bằng cách quay mũi thuyền chạm và đi qua hướng gió, để gió thổi sang phía bên kia (một thao tác quan trọng khi lái buồm để đổi phía gió).

An act of changing course by turning a boats head into and through the wind so as to bring the wind on the opposite side.

转向,改变航向

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

08

Một chiếc đinh nhỏ, đầu rộng và mũi nhọn; thường dùng để ghim giấy, vải hoặc cố định vật nhẹ lên bề mặt gỗ hoặc tường.

A small sharp broadheaded nail.

小钉子

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Tack (Noun)

SingularPlural

Tack

Tacks

Tack(Verb)

tˈæk
tˈæk
01

Gắn cố định (một vật) bằng đinh ghim/đinh tán nhỏ để giữ vật đó tại chỗ.

Fasten or fix in place with tacks.

用钉子固定或粘贴物品。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Kết là thay đổi hướng đi của thuyền buồm bằng cách quay đầu thuyền hướng vào và đi qua hướng gió (để đổi phía buồm so với gió).

Change course by turning a boats head into and through the wind.

调整船头以迎风行驶

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Tack (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Tack

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Tacked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Tacked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Tacks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Tacking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ