Bản dịch của từ Bridle trong tiếng Việt
Bridle
VerbNoun

Bridle (Verb)
bɹˈaɪdl
bɹˈaɪdl
01
Thể hiện sự bực tức hoặc phẫn nộ bằng cách ngẩng cằm lên, ưỡn người và kéo vai ra sau — hành động tỏ ra kiêu căng, chống đối hoặc khó chịu.
Show ones resentment or anger especially by drawing oneself up with ones chin raised and ones shoulders drawn back.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bridle (Noun)
bɹˈaɪdl
bɹˈaɪdl
01
Bộ cương, yên cương dùng để điều khiển ngựa, gồm các dây đeo buộc quanh đầu ngựa, có gắn mõm (bit) và dây cương (reins) để người cưỡi điều khiển.
The headgear used to control a horse consisting of buckled straps to which a bit and reins are attached.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
