Bản dịch của từ Assemble trong tiếng Việt

Assemble

NounVerbVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Assemble (Noun)

əsˈɛmbl̩
əsˈɛmbl̩
01

Một động tác nhảy trong múa / thể dục mà trong đó hai chân được khép lại (đưa sát nhau) trước khi chạm đất.

A leap in which the feet are brought together before landing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Assemble (Verb)

əsˈɛmbl̩
əsˈɛmbl̩
01

(đối với người) tập hợp, tụ họp lại ở một nơi vì cùng một mục đích hoặc để làm một việc chung.

(of people) gather together in one place for a common purpose.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lắp ráp, ghép các bộ phận rời lại với nhau để tạo thành một máy móc hoặc vật dụng hoàn chỉnh.

Fit together the separate component parts of (a machine or other object)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Assemble (Verb)

ˈɑːsməbəl
ˈæsəməbəɫ
01

Để thu thập hoặc sắp xếp theo thứ tự để sử dụng.

To collect or arrange in order for use

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Để ghép các phần của một cái gì đó lại với nhau thành một khối.

To put together the parts of something to form a whole

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ