ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Assemble
Một động tác nhảy trong múa / thể dục mà trong đó hai chân được khép lại (đưa sát nhau) trước khi chạm đất.
A leap in which the feet are brought together before landing.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(đối với người) tập hợp, tụ họp lại ở một nơi vì cùng một mục đích hoặc để làm một việc chung.
(of people) gather together in one place for a common purpose.
Lắp ráp, ghép các bộ phận rời lại với nhau để tạo thành một máy móc hoặc vật dụng hoàn chỉnh.
Fit together the separate component parts of (a machine or other object)
Để thu thập hoặc sắp xếp theo thứ tự để sử dụng.
To collect or arrange in order for use
Để ghép các phần của một cái gì đó lại với nhau thành một khối.
To put together the parts of something to form a whole
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/assemble/