ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Sandwich
Nhét hoặc kẹp (ai đó hoặc thứ gì đó) vào giữa hai người hoặc hai vật khác, thường trong không gian chật hẹp hoặc khiến người bị kẹp cảm thấy khó chịu.
Insert or squeeze (someone or something) between two other people or things, typically in a restricted space or so as to be uncomfortable.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một món ăn gồm hai lát bánh mì kẹp với một lớp nhân giữa (thịt, rau, phô mai, trứng, v.v.), thường ăn như bữa ăn nhẹ hoặc bữa trưa nhanh.
An item of food consisting of two pieces of bread with a filling between them, eaten as a light meal.
Liên quan đến khóa học xen kẽ giữa học lý thuyết và thực tập làm việc
Relating to a sandwich course.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/sandwich/