Anh - Việt

Bản dịch của từ Sandwich trong tiếng Việt

sandwich

VerbNoun

sandwich (Verb)

/sˈæmwɪtʃ/
/sˈændwɪtʃ/
AI

Nghĩa 01

Nhét hoặc kẹp (ai đó hoặc thứ gì đó) vào giữa hai người hoặc hai vật khác, thường trong không gian chật hẹp hoặc khiến người bị kẹp cảm thấy khó chịu.

Insert or squeeze (someone or something) between two other people or things, typically in a restricted space or so as to be uncomfortable.

Ví dụ
Trong bữa tiệc, tôi bị kẹp giữa hai người lạ trên ghế dài.At the party, I was sandwiched between two strangers on the couch.
Trong giờ cao điểm, những người đi làm thường bị kẹp trong những chuyến tàu đông đúc.During rush hour, commuters are often sandwiched in crowded trains.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sandwich (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sandwich

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sandwiched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sandwiched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sandwiches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sandwiching

sandwich (Noun)

/sˈæmwɪtʃ/
/sˈændwɪtʃ/
AI

Nghĩa 01

Một món ăn gồm hai lát bánh mì kẹp với một lớp nhân giữa (thịt, rau, phô mai, trứng, v.v.), thường ăn như bữa ăn nhẹ hoặc bữa trưa nhanh.

An item of food consisting of two pieces of bread with a filling between them, eaten as a light meal.

Ví dụ
Trong chuyến dã ngoại, Sarah đã chia sẻ chiếc bánh sandwich của mình với bạn bè.During the picnic, Sarah shared her sandwich with her friends.
Sự kiện từ thiện đã cung cấp bánh mì miễn phí cho những người vô gia cư.The charity event provided free sandwiches to the homeless population.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

liên quan đến khóa học xen kẽ giữa học lý thuyết và thực tập làm việc

Relating to a sandwich course.

Ví dụ
Cô đăng ký một khóa học bánh sandwich để tích lũy kinh nghiệm làm việc.She enrolled in a sandwich course to gain work experience.
Chương trình bánh sandwich cho phép sinh viên vừa làm việc vừa học tập.The sandwich program allowed students to work and study simultaneously.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của sandwich (Noun)

SingularPlural

sandwich

sandwiches

Kết hợp từ của sandwich (Noun)

... OF SANDWICHES + sandwichADJECTIVE + sandwichPREPOSITIONVERB + sandwichsandwich + NOUN
Kết hợp từ của sandwich
Collocation
Ví dụ

bánh mì đĩa

plate sandwich

Nhiều sinh viên thích ăn một đĩa bánh sandwich trong giờ nghỉ trưa.

Many students enjoy a plate sandwich during lunch breaks.

bánh mì tròn

round sandwich

Tôi đã gọi một chiếc bánh sandwich tròn tại quán cà phê hôm qua.

I ordered a round sandwich at the cafe yesterday.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh