Bản dịch của từ Filling trong tiếng Việt

Filling

Noun CountableAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Filling (Noun Countable)

fˈɪlɪŋ
ˈfɪɫɪŋ
01

Thức ăn được đặt vào bên trong một món ăn khác, đặc biệt là bánh hoặc bánh mì

Food put inside another food especially inside a pie sandwich cake or pastry

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chất được dùng để lấp một lỗ hoặc khoảng trống, đặc biệt là lỗ sâu trong răng

A substance used to fill a hole or empty space especially in a tooth

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Filling (Adjective)

fˈɪlɪŋ
ˈfɪɫɪŋ
01

Làm người ăn cảm thấy no vì có nhiều thức ăn hoặc có thành phần đậm đặc

Making you feel full because it contains a lot of food or is rich and substantial

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ